giá xe ben suzuki 500kg- bán xe suzuki trả góp toàn quốc #ben_suzuki_500kg, #giaxesuzuki #suzuki



XE BEN SUZUKI 500KG – ĐÁP ỨNG MỌI NHU CẦU KHÁCH HÀNG
#xebensuzuki, #xeben500kg, #giaxesuzuki, #xetaithuthuy, #bensuzuki500kg
Xe ben Suzuki 500kg ( xe ben Suzuki 500kg (Carry Truck)bền bỉ, dễ sử dụng, tiết kiệm nhiên liệu, nhỏ gọn dễ di chuyển đường hẻm.
MỌI CHI TIẾT QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ:
CÔNG TY SUZUKI SÀI GÒN NGÔI SAO
0934 902 757- 0941 777 366 ( THU THỦY- ĐT/ZALO 24/7)
Địa chỉ: 510 QL13, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, Tphcm
Hỗ trợ mua góp 70-85%- vay 5 năm – lãi suất cạnh tranh, Xe sẵn giao nhanh tại nhà
Gía tốt nhất miền NAM
Website:

– Xe ben Suzuki 500kg vừa đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở vận chuyển, vừa linh hoạt khi thỏa mãn được những nhu cầu đa dạng của người dùng.

– Diện tích lòng thùng xe 1, 850×1, 500×270 mm (gần 1 khối) vừa đủ để chuyên chở các vật liệu xây dựng hiện nay, thùng xe có thể mở ra từ 3 phía chất hàng hóa dễ dàng hơn, bên trong là các khung bảo vệ kiên cố tránh tình trạng hàng hóa bị va đập khi vận chuyển đường dài.

– Toàn bộ các chassic, sàn thùng bằng thép, khung xương, lớp trong và lớp ngoài của xe đều được phủ một lớp sơn chống rỉ dùng cho lớp lót đầu tiên trên bề mặt sắt thép, bên dưới các lớp sơn phủ khác. Chính vì vậy xe có thể được sử dụng trong thời gian dài nhưng độ bền và màu sơn xe vẫn như mới

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN SUZUKI 500KG:
Trọng lượng bản thân: 875 kG.
Phân bố:
– Cầu trước: 455 kG.
– Cầu sau: 420 kG.
Tải trọng cho phép chở: 445 kG.
Số người cho phép chở: 2 người.
Trọng lượng toàn bộ: 1450 kG.
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 3220 x 1393 x 1785 mm.
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 1840 x 1260 x 240/— mm.
Khoảng cách trục: 1840 mm.
Vết bánh xe trước / sau: 1205/1200 mm.
Số trục: 2.
Công thức bánh xe: 4 x 2.
Loại nhiên liệu: Xăng không chì.
Động cơ:
Nhãn hiệu động cơ: F10A-ID.
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng.
Thể tích: 970 cm3.
Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 31 kW/ 5500 v/ph.
Lốp xe:
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/—/—.
Lốp trước / sau: 5.00 – 12 /5.00 – 12.
Hệ thống phanh:
Phanh trước /Dẫn động: Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không.
Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không.
Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí.
Hệ thống lái:
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí.

xe ben suzuki, giá xe ben máy dầu 1 cầu, giá xe ben chiến thắng 1 tấn 2, giá xe ben tata 1 tấn 2, giá xe tải 1 tấn, giá xe tải dongben thùng mui bạt, giá xe tải kenbo 990kg, chất lượng xe ben chiến thắng 1 tấn 2, thông số kỹ thuật xe tải ben suzuki 500kg, giá xe ben suzuki 700kg, giá xe ben máy dầu 1 tấn 2 cầu

Xem Thêm Bài Viết Mẹo Vặt Khác: https://colbertforsenate.com/meo-vat

Nguồn: https://colbertforsenate.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *